Từ chừng trong Tiếng Anh
    about

chừng


  noun
     Rough measure, rough extent, rough estimate
          ♦ thời tiết thay đổi không chừng:the weather changes without measure
          ♦ nhà cao chừng ba thước:a house three meters high by rough measure, a house about three meters high
-Roughly estimated stage
          ♦ đương chừng niên thiếu:in the flush of youth
          ♦ dừng lại giữa chừng:to stop half-way
-Eventuality, case, contingency
          ♦ khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua:it was thought (as a contingency) that the difficulties were insurmountable
          ♦ nói chừng chứ không biết chắc

xung quanh, nói về, đối với, chừng năm phần trăm, ở trên, cao hơn, rút gọn, làm tắt, hoành độ, tuyệt đối,